Cửa Mokubard đươc làm từ gỗ tự nhiên không chỉ có khả năng cách nhiệt tuyệt vời mà còn mang đến cho ngôi nhà bạn vẻ đẹp sang trọng và thanh lịch, sức quyến rũ đậm chất cổ điển không thể chối từ.
Đặc điểm của Mokubard
Bảng màu tấm ốp
Bảng màu sơn tham khảo
◆Vui lòng liên hệ trực tiếp để biết thêm chi tiết về bảng mẫu màu
*Sơn được sử dụng là loại sơn thẩm thấu, dịu nhẹ với gỗ và có đặc tính chống ăn mòn, chống côn trùng và chống nấm mốc tuyệt vời. Chúng tôi khuyên bạn nên bảo trì thường xuyên (sơn lại sau mỗi 2 đến 3 năm) để bảo vệ các tấm gỗ và giữ cho chúng luôn đẹp và tốt. Ngay cả với cùng thông số kỹ thuật, mức độ hư hỏng của bề mặt tấm gỗ sẽ khác nhau tùy thuộc vào điều kiện vị trí.
*Khu vực xung quanh (phía cửa) vữa và bê tông có thể bị đen và bụi bẩn dạng hạt màu đen có thể bám vào bề mặt do nước bắn từ nhựa đường.
Tay trong ( tiêu chuẩn )
Cửa sổ ( tùy chọn )
Sự an toàn
*Lưu ý khi cài đặt:
Trong trường hợp bạn muốn đặt thêm Bộ công tắc chuyển đổi ở phía ngoài dùng để mở cửa hãy liên hệ với chúng tôi.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Vật liệu tấm | Yonematsu, Yone-sugi, Yonega, v.v. |
|---|---|
| Phương thức đóng mở | Bằng motor (có trang bị thiết bị chuyển đổi phương thức vận hành từ motor sang kéo tay khi mất điện) |
| Tốc độ đóng mở cửa | ~ 8 s/m |
| Tính năng phát hiện vật cản | Có tích hợp vào động cơ điện |
| Cảm biến quang điện | Tiêu chuẩn |
* Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi với mục đích cải thiện và nâng cao chất lượng sản phẩm.
●Điều khiển từ xa (trang bị tiêu chuẩn)

*Đối với loại 3 và 4 cửa, loại mỏng là tùy chọn.
Phạm vi sản xuất
| Chiều rộng tối đa (W) | 6.000mm |
|---|---|
| Chiều cao tối đa (H) | 3.000mm |
* Khoảng cách 2 bên cửa tiêu chuẩn: 25mm, khoảng cách phía trên trong khoảng từ 29 mm đến 59 mm.
* Dựa vào kích thước, loại motor và thanh kéo sử dụng, sẽ ảnh hưởng tới khả năng đóng mở của cửa. Vui lòng liên hệ trực tiếp để biết thêm chi tiết.
* Chiều cao (H) của cửa sẽ thay đổi phụ thuộc vào chiều rộng (W) của cửa.
Không gian cần thiết để lắp đặt
| Loại trần | Phương thức hoạt động |
Không gian hoạt động (mm) |
Không gian 2 bên (mm) |
Kích thước ray (mm) |
*1*2 Không gian hoạt động (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | Động cơ điện | 300 | 150 | Chiều cao mở +500 | 3750 |
| 4100 |
*Hàng 1: Chiều cao mở = lên đến 2100. Hàng dưới: Chiều cao mở = 2101 đến 2400
*Hàng 2: Không gian hoạt đông bao gồm cả phần động cơ.
●Với yêu cầu chiều cao mở từ 2401 đến 3000, vui lòng liên hệ trực tiếp để biết thêm chi tiết.
Góc nhìn bên trong










